
Cá (hấp)
Thức ăn Số lượng (kg) Nhiệt độ (°C) Thời gian
(phút)
Vị trí kệ
Cá cả con 1 - 1.5 210 - 220 40 - 60 1 hoặc 2
9.8 Nướng dùng quạt giữ hơi
ẩm
Trong quá trình nấu, chỉ mở
cửa thiết bị khi cần.
Thức ăn Nhiệt độ (°C) Thời gian
(phút)
Vị trí kệ
Mì ống gratin 190 - 200 45 - 55 2
Khoai tây nấu gratin 160 - 170 60 - 75 2
Món Moussaka 180 - 200 75 - 90 2
Lasagne 160 - 170 55 - 70 2
Bánh làm bằng thịt trộn gia vị 170 - 190 65 - 75 2
Bánh mì pudding 150 - 160 75 - 90 2
Pudding gạo 170 - 190 45 - 60 2
Bánh táo 150 - 160 75 - 85 2
Bánh mì trắng 180 - 190 50 - 60 2
9.9 Rã đông
Thức ăn Số lượng
(g)
Thời gian
rã đông
(phút)
Thêm thời gian
rã đông (phút)
Nhận xét
Thịt gà 1000 100 - 140 20 - 30 Để gà vào đĩa nhỏ úp
ngược trên đĩa lớn. Lật
khi được một nửa thời
gian.
Thịt 1000 100 - 140 20 - 30 Lật khi được một nửa
thời gian.
Thịt 500 90 - 120 20 - 30 Lật khi được một nửa
thời gian.
Miếng thịt cá
hồi
150 25 - 35 10 - 15 -
Dâu tây 300 30 - 40 10 - 20 -
Bơ 250 30 - 40 10 - 15 -
51
Kommentare zu diesen Handbüchern